CÁC DỰ ÁN KHẢO SÁT

KHẢO SÁT CÁC DỰ ÁN NGUỒN

Ghi chú: Khảo sát khí tượng thủy văn, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình dự án thủy điện và nhiệt điện cho các giai đoạn:
(A) = Lập DAĐT, Thiết kế kỹ thuật và thi công; (B) = Lập Dự án Đầu tư và Thiết kế kỹ thuật; (C) = Lập Dự án Đầu tư
(D) = Nghiên cứu tiền khả thi; (E) = Lập báo cáo quy hoạch, khoan phụt, v.v..; (F) = Nghiên cứu khả thi (lập DAĐT)
(G) = TKKT- BCTC
STT Tên dự án Công suất (MW) Thời gian
Nội dung công việc khảo sát
A B C D E F G
Ghi chú
CÁC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN
1 Trị An 400 1986-1989
1996-2008
2 Thác Mơ 150 1991-2008
3 Cần Đơn 72 1994-2000
4 Hàm Thuận - Đa Mi 475 1988-2001
5 Đại Ninh 300 1991-2008
6 Srokphumiêng 51 1999-2007
7 A Vương 210 1998-2008
8 Buôn Kuốp 280 1999-2009
9 Bảo Lộc 25,5 1998-2009
10 Bắc Bình 33 1996-2009
11 Đồng Nai 5 150 1998-2004
2005-2010
12 Srêpok 3 220 2001-2010
13 Đakmi 2 95 2009-2010
14 Đakr’tih (BOO) 148 2002-2010
15 ĐăkMi 4 (BOT) 208 2003-2004
2005-2010
16 Hạ Sê San 1/ Sê San 5 90 2007-2008
17 Đồng Nai 3 180 1999-2010
18 Đồng Nai 4 340 1999-2010
19 Đồng Nai 6 120 1998
20 Đồng Nai 8 195 1998
21 Tích năng Đơn Dương 1000-1200 2011-2013
22 Mở rộng NMTĐ Đa Nhim 80 2012-2015
23 ĐakMi 3 54 2014
24 ĐakMi 3 10 2016
25 Cam Ly 8.6 2015-2016
26 ĐamBri 1 7.5 2016
27 Thác Bà 2 18 2015
28 Nậm Mô 1 95 2016
CÁC CÔNG TRÌNH NHIỆT ĐIỆN
1 Phú Mỹ 2-1 300 1998-1999
2 Phú Mỹ 1 1090 2001-2002
3 Phú Mỹ 4 450 2000-2004
4 Phú Mỹ 2-2 (B.O.T) 715 2000
5 Phú Mỹ 3 (B.O.T) 720 2000
6 Cà Mau 1, 2 750 2001
7 Ô Môn 1, 3 , FO 660 1998-1999
8 Nhơn Trạch 1, 2 450 1996-2004
9 Sơn Mỹ - Bình Thuận 240 2009
10 Kiên Lương 4400 2005-2008
11 Duyên Hải 1, 2 1200 2006-2009
12 TTĐL Vĩnh Tân 4400 2006-2009
13 Vĩnh Tân 4 1200 2014
14 Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 4x1000 2012-2013
15 Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 2 4x1000 2012-2013
16 Dự án Nhà máy điện Hạt nhân số 3 ở Việt Nam 2x1455 2012-2013
17 Ô Môn III 750 2015
18 Bạc Liêu 3x1200 2010
19 Quảng Trị 1 2x600 2014
20 Vĩnh Tân 4 mở rộng 600 2016-2017

KHẢO SÁT CÁC DỰ ÁN TRUYỀN TẢI

Ghi chú: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất và thủy văn cho các giai đoạn lập:
(A) = DAĐT, lập Báo cáo di dân tái định cư (RAF); (B) = DAĐT và khảo sát kỹ thuật; (C) = DAĐT và khảo sát kỹ thuật, lập RAF; (D) = DAĐT
STT Tên dự án Chiều dài (km) Thời gian
Nội dung khảo sát
A B C D
ĐƯỜNG DÂY 500KV
TRẠM BIẾN ÁP 500KV
1 Trạm biến áp 500kV Ô Môn 3x150 1998 - 2004
   
2 Trạm biến áp 500kV Tân Định 3x150 2001 - 2008
   
3 Trạm biến áp 500kV Cầu Bông 3x150 2002 - 2008
   
4 Trạm biến áp 500kV Mỹ Tho 3x150 2008 - 2009
   
5 Trạm biến áp 500kV Củ Chi 3x150 2009 - 2010
 
6 Trạm biến áp 500kV Thốt Nốt 3x150 2009 - 2010
 

Copyright © 2017 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2